con dại

  1. enfant encore trop jeune
    • Một nách ba đứa con dại
      avoir à sa charge trois enfants encore trop jeunes
  2. enfant mort jeune
    • Nghĩ đến đứa con dại , chị ấy khóc
      elle pleure en pensant à son enfant mort jeune

Khám phá thêm

Các từ liên quan

con dại
Mẹ chăm sóc những đứa con dại trong nhà.